bỏ quên

bỏ quên

Tôi đã bỏ quên chìa khóa trên bàn làm việc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Để lại một vậtmột nơi nào đó do sơ suất, không chủ ý: Hành động vô tình không mang theo hoặc không lấy một đồ vật khi rời khỏi một địa điểm.
    • Không nhớ đến, không nghĩ đến một điều đó do sót: Hành động bỏ sót, không tính đến một chi tiết, một sự việc hoặc một người nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi đã bỏ quên chìa khóa trên bàn làm việc. (Tôi vô tình để chìa khóa lại trên bàn làm việc.)
    • ấy bỏ quên điện thoại trong taxi. ( ấy đã vô tình để điện thoại lại trong xe taxi.)
    • Anh ấy bỏ quên tên tôi trong danh sách mời. (Anh ấy đã bỏ sót tên tôi trong danh sách mời một cách vô ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị bỏ quên": trạng thái của một người hoặc vật bị lãng quên, không được chú ý đến.
    • Chiếc ghế đá trong góc vườn trông thật cô đơn bị bỏ quên.
  • Cảm giác bị bỏ quên: dùng để diễn tả cảm xúc của một người khi cảm thấy mình bị lãng quên, không được quan tâm.
    • Đứa trẻ cảm giác bị bỏ quên khi bố mẹ chỉ chú ý đến em nhỏ.
Biến thể từ gần giống
  • Quên: (động từ) không còn nhớ. "Bỏ quên" nhấn mạnh hành động để lại vật thể hoặc sự bỏ sót, trong khi "quên" thiên về trạng thái trí nhớ.
  • Bỏ sót: (động từ) bỏ qua, không tính đến một phần nào đó. Gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "bỏ quên".
  • Đánh rơi: (động từ) làm rơi một vật trong khi di chuyển. Khác với "bỏ quên" để lại vậtmột nơi cố định.
Từ đồng nghĩa
  • Để quên: (động từ) có nghĩa tương tự, thường dùng trong văn nói.
  • Bỏ rơi: (động từ) từ bỏ, không chăm sóc nữa (thường dùng cho người hoặc vật sự sống). Mang sắc thái mạnh hơn cố ý hơn "bỏ quên".
Thành ngữ liên quan
  • Bỏ quên đằng sau: không chỉ việc để lại đồ vật, còn mang nghĩa bóng không theo kịp, bị tụt lại phía sau (về tri thức, công nghệ, sự phát triển).
    • Đất nước không thể bỏ quên nông nghiệp đằng sau trong quá trình công nghiệp hóa.